important
Tiếng PhápA1Nghĩa
- quan trọng
Câu ví dụ
Il n'y a rien d'aussi important que l'amitié.Không gì quan trọng hơn tình bạn.
Mon frère est très important. Du moins il pense qu'il l'est.Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.
Le marché européen est très important pour notre entreprise.Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›