le corps
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cơ thể
Câu ví dụ
Il y a d'innombrables corps célestes dans l'univers.Có vô kể những thiên thể trong vũ trụ.
Le sang circule dans le corps.Máu tuần hoàn trong cơ thể.
La lecture est à l'esprit ce que la nourriture est au corps.Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›