dont
Tiếng PhápA1Nghĩa
- mà (thay de + danh từ)
Câu ví dụ
C'est précisément ce dont nous avons besoin.Đó chính là cái mà chúng tôi cần.
Ce dont nous avons besoin maintenant, c'est une pause.Điều chúng ta cần bây giờ là giải lao.
Je ne pense pas que la technique puisse nous apporter tout ce dont nous avons besoin.Tôi không nghĩ rằng kỹ thuật có thể mang lại cho ta tất cả những thứ ta cần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›