tellement
Tiếng PhápA1Nghĩa
- quá đỗi, nhiều đến thế
Câu ví dụ
Il a travaillé tellement dur qu'il s'en est finalement rendu malade.Anh ấy làm việc dữ quá khiến rốt cuộc anh ấy bị ốm.
J'ai tellement de travail que je reste une heure de plus.Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa.
J'étais tellement pressé que j'ai oublié de fermer la porte à clef.Tôi vôi đến nỗi quên khóa cửa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›