le matin
Tiếng PhápA1Nghĩa
- buổi sáng
Câu ví dụ
Ma mère se lève toujours tôt le matin.Mẹ tôi luôn luôn dậy sớm buổi sáng.
Le lendemain matin, nous étions très somnolents.Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ.
En fait, je n'ai rien mangé depuis ce matin.Trên thực tế tôi chưa ăn gì từ sáng nay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời gian & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›