NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le matin

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • buổi sáng

Câu ví dụ

Ma mère se lève toujours tôt le matin.Mẹ tôi luôn luôn dậy sớm buổi sáng.
Le lendemain matin, nous étions très somnolents.Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ.
En fait, je n'ai rien mangé depuis ce matin.Trên thực tế tôi chưa ăn gì từ sáng nay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời gian & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1