le don
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tài năng; món quà tặng
Câu ví dụ
Elle lit Don Quichotte pour la première fois.Cô ấy đang đọc Don Quijote lần đầu tiên.
Elle lit pour la première fois Don Quichotte.Cô ấy đang đọc Don Quijote lần đầu tiên.
La musique est un don de Dieu.Âm nhạc là món quà của Chúa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›