apparemment
Tiếng PhápA2Nghĩa
- hình như
Câu ví dụ
Apparemment, ce n'est pas exact.Rõ ràng là điều đó không đúng.
Le stade auquel un embryon devient un fœtus a apparemment été choisi arbitrairement.Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›