fumer
Tiếng PhápA2Nghĩa
- hút thuốc
Câu ví dụ
Je désire qu'elle cesse de fumer.Tôi muốn rằng chị ấy thôi hút thuốc.
Il fait des efforts pour arrêter de fumer.Anh ấy đang rất cố gắng cai thuốc lá.
Il vous est interdit de fumer ici.Ở đây cấm hút thuốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›