environ
Tiếng PhápA2Nghĩa
- khoảng
Câu ví dụ
L'Australie est environ vingt fois plus grande que le Japon.Úc to hơn Nhật Bản khoảng gấp hai mươi lần.
Nous vivons environ trois milles au-delà de ce pont.Chúng tôi sống cách khoảng ba dặm phía trên cây cầu này.
Elle a environ mon âge.Cô ấy tầm tuổi tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›