étudier
Tiếng PhápA2Nghĩa
- học, nghiên cứu
Câu ví dụ
Demain, je vais étudier à la bibliothèque.Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.
Je veux étudier à l'étranger.Tôi muốn học ở nước ngoài.
Elle a décidé de partir étudier à l'étranger.Cô ấy đã quyết định sẽ đi du học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›