sonner
Tiếng PhápA2Nghĩa
- reo, đổ chuông
Câu ví dụ
Toutes les cloches des églises se sont mises à sonner de concert.Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›