le danger
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nguy hiểm
Câu ví dụ
Elle n'est peut-être pas consciente du danger.Có thể chị ấy không ý thức về mối nguy hiểm.
Es-tu en train de dire que ma vie est en danger ?Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?
Protège-la du danger.Hãy bảo vệ cô ta khỏi nguy hiểm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›