l'anniversaire
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sinh nhật
Câu ví dụ
Ma femme m'en veut depuis que j'ai oublié son anniversaire.Vợ tôi thù tôi từ khi tôi quên ngày sinh của bà ấy.
C'était mon anniversaire hier.Hôm qua là kỷ niệm ngày sinh của tôi.
Joyeux anniversaire Muiriel !Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›