le contrôle
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sự kiểm soát
Câu ví dụ
L'ambulance a perdu le contrôle et a failli écraser un piéton.Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.
J’ai commencé à perdre le contrôle.Tôi bắt đầu mất kiểm soát.
Contrôle-toi.Kiểm soát bản thân đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›