capable
Tiếng PhápA2Nghĩa
- có khả năng
Câu ví dụ
Il n'a pas été capable d'ouvrir la boîte.Anh ấy đã không thể mở chiếc hộp đó.
Était-elle capable d'écrire un rapport ?Cô ấy có viết được báo cáo không?
Je ne pense pas que vous serez capable de persuader Tom de faire ça.Tôi không nghĩ rằng bạn sẽ có thể thuyết phục được Tom làm điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›