compter
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đếm; tính
Câu ví dụ
Mon fils peut compter jusqu'à cent maintenant.Bây giờ con trai tôi có thể đếm đến một trăm.
Il y a trois sortes de gens dans le monde : ceux qui savent compter et ceux qui ne le savent pas.Trên đời này có ba loại người: người biết đếm và người không biết đếm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›