NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

compter

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • đếm; tính

Câu ví dụ

Mon fils peut compter jusqu'à cent maintenant.Bây giờ con trai tôi có thể đếm đến một trăm.
Il y a trois sortes de gens dans le monde : ceux qui savent compter et ceux qui ne le savent pas.Trên đời này có ba loại người: người biết đếm và người không biết đếm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1