le propos
Tiếng PhápA1Nghĩa
- chuyện; về
Câu ví dụ
Pour quelque raison, son mari semblait ne pas aimer qu'elle parle de moi. En vérité, elle parlait trop à mon propos.Vì lý do nào đó mà chồng cô ấy có vẻ không thích việc cô ấy nói về tôi. Thực tế thì cô ấy đã nói quá nhiều về tôi.
Je vais devoir parler à Tom à ce propos.Tôi sẽ phải nói chuyện với Tom về điều đó.
À propos de M. Tanaka, l'avez-vous vu récemment ?Nói về ông Tanaka, anh có trông thấy ông ta gần đây không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›