plutôt
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đúng hơn; khá
Câu ví dụ
Je préférerais que vous veniez demain plutôt qu'aujourd'hui.Tôi thích mai đến hơn là hôm nay.
Je préfère jeûner plutôt que voler.Tôi thà chết còn hơn ăn cắp.
Cette année les vendanges ont été plutôt bonnes, les vignerons ne pouvaient espérer mieux.Năm nay vụ hái nho khá tốt, các người trồng nho không thể hy vọng tốt hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›