le chef
Tiếng PhápA1Nghĩa
- sếp; đầu bếp trưởng
Câu ví dụ
Mon chef m'a fait faire des heures supplémentaires.Sếp tôi bắt tôi làm thêm giờ.
Tu joues au chef.Bạn thật hống hách.
Tu fais le chef.Bạn thật hống hách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›