le boulot
Tiếng PhápA1Nghĩa
- công việc (khẩu ngữ)
Câu ví dụ
Le boulot paie bien, mais d'un autre coté, je dois travailler douze heures par jour.Công việc đó lương ổn, nhưng tôi phải làm 12 tiếng một ngày.
Projettes-tu encore de plaquer ton boulot ?Có phải bạn vẫn định sẽ bỏ việc không?
Ce n'est pas notre boulot.Đấy không phải việc của chúng tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›