poser
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đặt; hỏi (câu hỏi)
Câu ví dụ
Je dois te poser une question idiote.Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn.
N'hésitez pas à poser des questions si vous ne comprenez pas.Bạn đừng ngại hỏi nếu bạn không hiểu.
Demain, il va se poser sur la lune.Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›