la clé
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chìa khóa
Câu ví dụ
Le garçon cherchait la clé qu'il avait perdue.Cậu bé tìm chìa khóa mà cậu đã đánh mất.
Il va de soi que la clé du succès est l'honnêteté.Đương nhiên chìa khóa của thành công là tính lương thiện.
J'ai laissé la clé dans votre boîte aux lettres.Tôi để chỉa khóa trong hộp thư của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›