la réponse
Tiếng PhápA2Nghĩa
- câu trả lời
Câu ví dụ
Je vais bien y réfléchir avant de vous donner ma réponse.Tôi sẽ suy nghĩ kỹ trước khi trả lời anh.
Je ne suis pas sûr de la réponse.Tôi không rõ câu trả lời là gì.
Tom a dit qu'il ne connaissait pas la réponse.Tom nói là anh ta không biết đáp án.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›