reprendre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- lấy lại; tiếp tục
Câu ví dụ
Nous devons reprendre ce document avant que Tom ne le montre à n’importe qui.Chúng ta phải lấy lại tài liệu đó trước khi Tom đưa nó cho bất cứ ai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›