certaine
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nào đó (giống cái)
Câu ví dụ
Elle est certaine de réussir les examens.Cô ấy tin chắc thi sẽ đỗ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›