sinon
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nếu không
Câu ví dụ
Plus vite, sinon tu seras en retard.Nhanh nữa lên, không cậu sẽ bị muộn mất.
Sois prudent, sinon il te poignardera dans le dos.Hãy cẩn thận nếu không anh ta sẽ đâm sau lưng cậu.
Vous devriez manger plus, sinon vous ne vous rétablirez pas avant longtemps.Bạn cần phải ăn nhiều hơn. Nếu không thì bạn sẽ không nhanh khỏi đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›