le patron
Tiếng PhápA2Nghĩa
- ông chủ, sếp
Câu ví dụ
Vous êtes toujours en désaccord avec votre patron.Cậu luôn không đồng ý với sếp của cậu.
Il inspira profondément avant d'entrer dans le bureau de son patron.Anh ta hít một hơi thật sâu trước khi bước vào phòng của sếp.
C'était assez couillu de ta part de tenir ainsi tête au patron.Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCông việc & Nghề nghiệp · 5 phút · miễn phí
›