NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le patron

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • ông chủ, sếp

Câu ví dụ

Vous êtes toujours en désaccord avec votre patron.Cậu luôn không đồng ý với sếp của cậu.
Il inspira profondément avant d'entrer dans le bureau de son patron.Anh ta hít một hơi thật sâu trước khi bước vào phòng của sếp.
C'était assez couillu de ta part de tenir ainsi tête au patron.Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCông việc & Nghề nghiệp · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2