bien
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tốt, giỏi; rấtA1
- điều tốt; tài sảnA2
Câu ví dụ
Ma maman ne parle pas très bien anglais.Mẹ của tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm.
Ma mère ne parle pas très bien anglais.Mẹ tôi nói tiếng Anh không giỏi lắm.
Moi, j'aime bien la lumière des bougies.Tôi thích ánh nến.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›