y
Tiếng PhápA1Nghĩa
- ở đó; vào đó
Câu ví dụ
Il y a d'innombrables corps célestes dans l'univers.Có vô kể những thiên thể trong vũ trụ.
Il y a trop de choses à faire !Có nhiều thứ để làm quá!
Il y a une radio sur la table.Có một máy thu thanh ở trên bàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›