mais
Tiếng PhápA1Nghĩa
- nhưng
Câu ví dụ
Mon père sait nager, mais pas ma mère.Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
Je me suis exprimé mais personne n'a écouté.Tôi nói rồi, nhưng chẳng ai nghe cả.
Mon père sait nager mais ma mère, non.Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›