qui
Tiếng PhápA1Nghĩa
- ai; người mà
Câu ví dụ
Qu'est-ce qui te retient éveillé si tard ?Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?
Je ne sais pas ce qui est pire.Tôi không biết cái gì có thể xấu hơn nữa.
Qui t'a révélé la nouvelle de sa mort ?Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›