savoir
Tiếng PhápA1Nghĩa
- biết
Câu ví dụ
Est-ce que je peux savoir ton âge ?Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không?
Je ne suis pas sûr de savoir ce qui est incorrect.Tôi không biết rõ chỗ nào bị sai.
Quand vous essayez de prouver quelque chose, ça aide de savoir que c'est vrai.Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›