du
Tiếng PhápA1Nghĩa
- của (de + le); một ít
Câu ví dụ
Ils sont à peu près du même âge.Họ gần bằng tuổi nhau.
J'en ai marre de manger du fast-food.Tôi ngán thức ăn nhanh quá rồi.
Tufts est l'université la plus dangereuse du monde.Tufts là trường đại học nguy hiểm nhất thế giới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGiống & Mạo từ · 5 phút · miễn phí
›