le cas
Tiếng PhápA1Nghĩa
- trường hợp
Câu ví dụ
Au cas où il m'arriverait quelque chose, regardez ici.Trong trường hợp có xảy ra điều gì với tôi, xin hãy xem ở đây.
Qui va s'occuper de ton chat dans ce cas-là ?Vậy trong trường hợp đó, ai sẽ săn sóc con mèo của bạn?
En espérant que ce soit le cas.Hi vọng thế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›