l'aide
Tiếng PhápA1Nghĩa
- sự giúp đỡ
Câu ví dụ
Votre aide nous est indispensable.Sự giúp đỡ của bạn rất cần thiết đối với chúng tôi.
Elle a envoyé au journal une annonce pour une aide domestique.Bà ấy gửi tới tòa soạn một rao vặt tìm một người giúp việc nhà.
Quand vous essayez de prouver quelque chose, ça aide de savoir que c'est vrai.Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›