lire
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đọc
Câu ví dụ
Arrête de lire des bandes dessinées en travaillant.Thôi, bạn đừng đọc tranh liên hoàn khi đang làm việc.
Cela prend deux heures de lire ce livre.Đọc cuốn sách này mất hai giờ đồng hồ.
Avez-vous terminé de lire le roman ?Bạn đã đọc xong cuốn tiểu thuyết chưa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›