super
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tuyệt
Câu ví dụ
Jane a l'air super contente.Jane trông rất hạnh phúc.
Même les super-héros ont besoin de se reposer de temps en temps.Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi.
C'est super.Tuyệt vời!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›