puis
Tiếng PhápA1Nghĩa
- rồi, sau đó
Câu ví dụ
Puis-je vous demander une faveur ?Tôi có thể xin ông một ân huệ?
« Puis-je utiliser votre dictionnaire ? » « Oui, je vous en prie. »"Tôi có thể dùng từ điển của bạn không?" "Vâng, xin mời."
Puis-je te voir demain ?Tôi có thể gặp bạn ngày mai không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›