enfin
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cuối cùng
Câu ví dụ
Il est enfin venu.Cuối cùng thì ông ấy cũng đã đến.
Le rêve de sa vie s'est enfin réalisé.Giấc mơ cả đời của bà ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực.
L'enfant trouva enfin ses pieds.Đứa trẻ cuối cùng cũng đã biết đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›