la suite
Tiếng PhápA1Nghĩa
- phần tiếp; dãy phòng
Câu ví dụ
Ouais ! J’ai gagné deux fois de suite !Hay quá! Tôi thắng hai lần liền!
Je vous apporte l’addition tout de suite.Tôi mang cho ông tờ hóa đơn ngay.
« Si t'es fatigué, pourquoi ne vas-tu pas dormir ? » « Parce que si j'vais dormir tout de suite, je me réveillerai trop tôt. »"Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›