Lequel, laquelle sau giới từ: avec lequel, pour laquelle
Tiếng PhápDELF B1 — Trung cấpMệnh đề quan hệ
Công thứcN + giới từ (avec, pour, sans, dans, sur…) + lequel/laquelle/lesquels/lesquelles / à + lequel = auquel, de + lequel = duquel
Giải thích
Sau giới từ (avec, pour, sans, dans, sur, sous, par…) dùng lequel, hợp giống số với danh từ: le stylo avec lequel, la raison pour laquelle, les amis avec lesquels. Với người dùng qui cũng được: l'ami avec qui. Gặp à, de phải ghép: auquel, auxquels, auxquelles; duquel (à laquelle, de laquelle giữ nguyên). Lỗi người Việt hay mắc: đẩy giới từ xuống cuối câu kiểu tiếng Anh (le stylo que j'écris avec), dùng que sau giới từ (avec que), hoặc quên hợp giống (la raison pour lequel).
Ví dụ
Voici le stylo avec lequel j'ai signé le contrat.Đây là cây bút tôi đã dùng để ký hợp đồng.
C'est la raison pour laquelle je suis venu.Đó là lý do tôi đến.
Les amis avec qui je voyage sont très drôles.Những người bạn tôi đi du lịch cùng rất vui tính.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
La table sur __ tu as posé ton sac est sale.
Gợi ý: Cái bàn bạn đặt túi lên bị bẩn.
- laquelle
- que
- qui
- lequel
Xem đáp án
Đáp án: laquelle
La table giống cái số ít → laquelle. Sau giới từ không dùng que; qui chỉ dùng cho người.
La table giống cái số ít → laquelle. Sau giới từ không dùng que; qui chỉ dùng cho người.
Chọn đáp án đúng
Ce sont des problèmes __ je pense souvent.
Gợi ý: Đó là những vấn đề tôi hay nghĩ đến.
- à lesquels
- auxquels
- dont
- auxquelles
Xem đáp án
Đáp án: auxquels
Penser À + lesquels → bắt buộc ghép thành auxquels (problèmes là giống đực). Dont dành cho động từ đi với de.
Penser À + lesquels → bắt buộc ghép thành auxquels (problèmes là giống đực). Dont dành cho động từ đi với de.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Đây là con dao tôi dùng để cắt bánh mì.»
- Voici le couteau avec que je coupe le pain.
- Voici le couteau avec laquelle je coupe le pain.
- Voici le couteau avec lequel je coupe le pain.
- Voici le couteau que je coupe le pain avec.
Xem đáp án
Đáp án: Voici le couteau avec lequel je coupe le pain.
Giới từ đứng trước đại từ quan hệ, không đẩy xuống cuối như tiếng Anh. Le couteau giống đực → lequel.
Giới từ đứng trước đại từ quan hệ, không đẩy xuống cuối như tiếng Anh. Le couteau giống đực → lequel.
Chọn đáp án đúng
L'entreprise pour __ elle travaille est japonaise.
Gợi ý: Công ty cô ấy làm việc là công ty Nhật.
- qui
- que
- laquelle
- lequel
Xem đáp án
Đáp án: laquelle
L'entreprise giống cái, không phải người → laquelle. Qui sau giới từ chỉ dùng cho người.
L'entreprise giống cái, không phải người → laquelle. Qui sau giới từ chỉ dùng cho người.
Điền vào chỗ trống
Les raisons pour __ il est parti restent un mystère.
Gợi ý: Những lý do anh ấy bỏ đi vẫn là bí ẩn.
Xem đáp án
Đáp án: lesquelles
Les raisons giống cái số nhiều → lesquelles.
Les raisons giống cái số nhiều → lesquelles.
Điền vào chỗ trống
Le cinéma près __ nous habitons a fermé.
Gợi ý: Rạp chiếu phim gần nhà chúng tôi đã đóng cửa.
Xem đáp án
Đáp án: duquel
Près DE + lequel → ghép thành duquel.
Près DE + lequel → ghép thành duquel.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đó là cái hộp tôi cất ảnh vào trong.
- je range mes photos.
- la boîte
- C'est
- dans laquelle
Xem đáp án
Đáp án: C'est la boîte dans laquelle je range mes photos.
Giới từ dans + laquelle (la boîte giống cái) đứng ngay sau danh từ.
Giới từ dans + laquelle (la boîte giống cái) đứng ngay sau danh từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Người phụ nữ tôi làm việc cùng là người Bỉ.
- avec qui
- je travaille
- est belge.
- La femme
Xem đáp án
Đáp án: La femme avec qui je travaille est belge.
Chỉ người thì sau giới từ dùng qui được: avec qui (hoặc avec laquelle).
Chỉ người thì sau giới từ dùng qui được: avec qui (hoặc avec laquelle).
Bài viết liên quan
Cùng chủ đề: Mệnh đề quan hệ
Qui và que: đại từ quan hệ làm chủ ngữ hay bổ ngữOù trong mệnh đề quan hệ: nơi mà, lúc màDont: thay cho bổ ngữ có de (parler de, avoir besoin de, của ai)Ce qui, ce que: cái mà, điều mà (không có danh từ đứng trước)