Qui và que: đại từ quan hệ làm chủ ngữ hay bổ ngữ
Tiếng PhápDELF B1 — Trung cấpMệnh đề quan hệ
Công thứcN + qui + động từ / N + que + chủ ngữ + động từ
Giải thích
Qui và que đều dịch là «mà, người mà, cái mà» và dùng cho cả người lẫn vật. Phân biệt theo CHỨC NĂNG: qui làm chủ ngữ nên theo sau là động từ (l'homme qui parle); que làm bổ ngữ trực tiếp nên theo sau là một chủ ngữ mới (l'homme que je connais). Que gặp nguyên âm thành qu', còn qui KHÔNG bao giờ lược. Lỗi người Việt hay mắc: chọn qui cho người, que cho vật như who/which tiếng Anh; lược qui thành qu'; hoặc lặp chủ ngữ sau qui (la fille qui elle chante).
Ví dụ
J'ai un ami qui habite à Marseille.Tôi có một người bạn sống ở Marseille.
Le livre que tu m'as donné est passionnant.Cuốn sách bạn tặng tôi rất cuốn hút.
C'est la femme qu'il aime.Đó là người phụ nữ anh ấy yêu.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
La dame __ parle avec Paul est ma tante.
Gợi ý: Người phụ nữ đang nói chuyện với Paul là cô tôi.
- qui
- que
- qu'
- dont
Xem đáp án
Đáp án: qui
Ngay sau chỗ trống là động từ parle, không có chủ ngữ → qui làm chủ ngữ.
Ngay sau chỗ trống là động từ parle, không có chủ ngữ → qui làm chủ ngữ.
Chọn đáp án đúng
Le film __ nous avons vu hier était nul.
Gợi ý: Bộ phim chúng tôi xem hôm qua dở tệ.
- que
- dont
- qui
- où
Xem đáp án
Đáp án: que
Sau chỗ trống có chủ ngữ nous; le film là COD của voir → que.
Sau chỗ trống có chủ ngữ nous; le film là COD của voir → que.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Chiếc xe đang đỗ trước nhà là của tôi.»
- La voiture que est garée devant la maison est à moi.
- La voiture qu'est garée devant la maison est à moi.
- La voiture qui est garée devant la maison est à moi.
- La voiture qui elle est garée devant la maison est à moi.
Xem đáp án
Đáp án: La voiture qui est garée devant la maison est à moi.
Thiếu chủ ngữ cho est garée → qui. Qui không lược thành qu', và không lặp thêm elle.
Thiếu chủ ngữ cho est garée → qui. Qui không lược thành qu', và không lặp thêm elle.
Chọn đáp án đúng
C'est le professeur __ tous les étudiants adorent.
Gợi ý: Đó là thầy giáo mà sinh viên nào cũng mê.
- où
- que
- dont
- qui
Xem đáp án
Đáp án: que
Tous les étudiants là chủ ngữ của adorent; le professeur là COD → que. Thấy «người» mà chọn qui là bẫy quen thuộc.
Tous les étudiants là chủ ngữ của adorent; le professeur là COD → que. Thấy «người» mà chọn qui là bẫy quen thuộc.
Điền vào chỗ trống
Voici le gâteau __ j'ai fait.
Gợi ý: Đây là cái bánh tôi làm.
Xem đáp án
Đáp án: que
Sau chỗ trống có chủ ngữ je → que (le gâteau là COD của faire).
Sau chỗ trống có chủ ngữ je → que (le gâteau là COD của faire).
Điền vào chỗ trống
J'aime les gens __ sourient.
Gợi ý: Tôi thích những người hay cười.
Xem đáp án
Đáp án: qui
Sau chỗ trống là động từ sourient → qui làm chủ ngữ.
Sau chỗ trống là động từ sourient → qui làm chủ ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đó là bài hát mà tôi thích nhất.
- la chanson
- que
- C'est
- je préfère.
Xem đáp án
Đáp án: C'est la chanson que je préfère.
La chanson là COD của préférer, sau đó có chủ ngữ je → que.
La chanson là COD của préférer, sau đó có chủ ngữ je → que.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi biết một nhà hàng có bán phở.
- qui
- Je connais
- sert du phở.
- un restaurant
Xem đáp án
Đáp án: Je connais un restaurant qui sert du phở.
Un restaurant làm chủ ngữ của sert → qui.
Un restaurant làm chủ ngữ của sert → qui.
Cùng chủ đề: Mệnh đề quan hệ
Où trong mệnh đề quan hệ: nơi mà, lúc màDont: thay cho bổ ngữ có de (parler de, avoir besoin de, của ai)Ce qui, ce que: cái mà, điều mà (không có danh từ đứng trước)Lequel, laquelle sau giới từ: avec lequel, pour laquelle