NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Ce qui, ce que: cái mà, điều mà (không có danh từ đứng trước)

Tiếng PhápDELF B1 — Trung cấpMệnh đề quan hệ
Công thứcce qui + động từ / ce que + chủ ngữ + động từ / Ce qui/Ce que…, c'est…

Giải thích

Khi không có danh từ để bám vào, thêm ce trước đại từ quan hệ: ce qui (làm chủ ngữ, theo sau là động từ), ce que (làm bổ ngữ, theo sau là chủ ngữ). Nghĩa là «cái mà, điều mà», như what tiếng Anh. Hay dùng để nhấn: Ce que j'aime, c'est la musique. Lỗi người Việt hay mắc: giữ dạng câu hỏi qu'est-ce que trong câu kể (Je ne sais pas qu'est-ce que tu veux → phải là ce que tu veux), hoặc bỏ mất ce (Je comprends que tu dis).

Ví dụ

Dis-moi ce que tu veux.Hãy nói cho tôi biết bạn muốn gì.
Ce qui m'intéresse, c'est l'histoire.Điều làm tôi hứng thú là lịch sử.
Je ne comprends pas ce qui se passe.Tôi không hiểu chuyện gì đang xảy ra.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Je ne sais pas __ il pense.
Gợi ý: Tôi không biết anh ấy nghĩ gì.
  • qu'est-ce qu'
  • ce qui
  • quoi
  • ce qu'
Xem đáp án
Đáp án: ce qu'
Sau đó có chủ ngữ il → ce que (lược thành ce qu'). Qu'est-ce que chỉ dùng trong câu hỏi trực tiếp.
Chọn đáp án đúng
__ me fait peur, c'est le silence.
Gợi ý: Điều làm tôi sợ là sự im lặng.
  • Qu'est-ce qui
  • Ce qui
  • Ce que
  • Que
Xem đáp án
Đáp án: Ce qui
Chỗ trống làm chủ ngữ của fait (me là bổ ngữ) → ce qui.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Tôi hiểu những gì bạn nói.»
  • Je comprends qu'est-ce que tu dis.
  • Je comprends ce qui tu dis.
  • Je comprends ce que tu dis.
  • Je comprends que tu dis.
Xem đáp án
Đáp án: Je comprends ce que tu dis.
Không có danh từ đứng trước → cần ce; sau đó có chủ ngữ tu → ce que.
Chọn đáp án đúng
Fais __ tu veux.
Gợi ý: Muốn làm gì thì làm.
  • que
  • ce que
  • qu'est-ce que
  • ce qui
Xem đáp án
Đáp án: ce que
Có chủ ngữ tu theo sau → ce que.
Điền vào chỗ trống
Raconte-moi __ s'est passé.
Gợi ý: Kể cho tôi chuyện gì đã xảy ra.
Xem đáp án
Đáp án: ce qui
Chỗ trống làm chủ ngữ của s'est passé → ce qui.
Điền vào chỗ trống
__ j'aime ici, c'est le calme.
Gợi ý: Điều tôi thích ở đây là sự yên tĩnh.
Xem đáp án
Đáp án: Ce que / ce que
Có chủ ngữ je theo sau → ce que; mẫu nhấn Ce que…, c'est…
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi không biết bạn đang tìm gì.
  • cherches.
  • ce que
  • tu
  • Je ne sais pas
Xem đáp án
Đáp án: Je ne sais pas ce que tu cherches.
Câu hỏi lồng trong câu kể dùng ce que, không đảo ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Điều quan trọng là sức khoẻ.
  • Ce qui
  • la santé.
  • est important,
  • c'est
Xem đáp án
Đáp án: Ce qui est important, c'est la santé.
Ce qui làm chủ ngữ của est; mẫu nhấn Ce qui…, c'est…

Bài viết liên quan

Cùng chủ đề: Mệnh đề quan hệ

← Tất cả điểm ngữ pháp