Dont: thay cho bổ ngữ có de (parler de, avoir besoin de, của ai)
Tiếng PhápDELF B1 — Trung cấpMệnh đề quan hệ
Công thứcN + dont + S + V (V đi với de: parler de, avoir besoin de, se souvenir de, être fier de…) / N + dont + N' (sở hữu)
Giải thích
Dont thay cho một bổ ngữ có giới từ de. Hai cách dùng chính: với động từ, tính từ đi với de (le livre dont je parle ← parler de; l'outil dont j'ai besoin ← avoir besoin de) và chỉ sở hữu «mà … của người đó» (l'ami dont le père est médecin). Lỗi người Việt hay mắc: dùng que vì tiếng Việt không có giới từ (le livre que je parle), giữ cả de lẫn dont (dont j'ai besoin de), hoặc thêm tính từ sở hữu thừa (dont son père).
Ví dụ
C'est le film dont tout le monde parle.Đó là bộ phim mà ai cũng bàn tán.
Voilà le dictionnaire dont j'ai besoin.Đây là cuốn từ điển mà tôi cần.
J'ai une amie dont le frère est acteur.Tôi có một cô bạn có anh trai là diễn viên.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Le professeur __ je t'ai parlé arrive demain.
Gợi ý: Ông thầy mà tôi đã kể với bạn sẽ đến vào ngày mai.
- qui
- où
- que
- dont
Xem đáp án
Đáp án: dont
Parler DE quelqu'un → dont. Que là lỗi hay gặp vì tiếng Việt «người mà tôi đã kể» không có giới từ.
Parler DE quelqu'un → dont. Que là lỗi hay gặp vì tiếng Việt «người mà tôi đã kể» không có giới từ.
Chọn đáp án đúng
C'est un projet __ je suis très fier.
Gợi ý: Đó là một dự án mà tôi rất tự hào.
- que
- qui
- quoi
- dont
Xem đáp án
Đáp án: dont
Être fier DE quelque chose → dont.
Être fier DE quelque chose → dont.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Đó là người đàn ông có con gái học cùng lớp với tôi.»
- C'est l'homme que la fille est dans ma classe.
- C'est l'homme qui sa fille est dans ma classe.
- C'est l'homme dont la fille est dans ma classe.
- C'est l'homme dont sa fille est dans ma classe.
Xem đáp án
Đáp án: C'est l'homme dont la fille est dans ma classe.
Dont đã mang nghĩa sở hữu «của ông ấy», nên dùng la fille, không thêm sa.
Dont đã mang nghĩa sở hữu «của ông ấy», nên dùng la fille, không thêm sa.
Chọn đáp án đúng
Voici les documents dont vous __.
Gợi ý: Đây là những giấy tờ anh cần.
- avez besoin de
- avez besoin
- avez besoin d'eux
- besoin
Xem đáp án
Đáp án: avez besoin
Dont đã thay cho «de + les documents», nên bỏ de và không lặp đại từ.
Dont đã thay cho «de + les documents», nên bỏ de và không lặp đại từ.
Điền vào chỗ trống
C'est un souvenir __ je me souviendrai toujours.
Gợi ý: Đó là kỷ niệm tôi sẽ nhớ mãi.
Xem đáp án
Đáp án: dont
Se souvenir DE quelque chose → dont.
Se souvenir DE quelque chose → dont.
Điền vào chỗ trống
La maison __ je rêve est au bord de la mer.
Gợi ý: Ngôi nhà tôi mơ ước nằm ở bờ biển.
Xem đáp án
Đáp án: dont
Rêver DE quelque chose → dont.
Rêver DE quelque chose → dont.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đây là chiếc xe mà tôi mơ ước.
- Voici
- dont
- je rêve.
- la voiture
Xem đáp án
Đáp án: Voici la voiture dont je rêve.
Rêver de → dont; không đặt de ở cuối câu.
Rêver de → dont; không đặt de ở cuối câu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi quen một nhà văn có sách được dịch ra tiếng Việt.
- sont traduits en vietnamien.
- Je connais
- dont les livres
- un écrivain
Xem đáp án
Đáp án: Je connais un écrivain dont les livres sont traduits en vietnamien.
Dont chỉ sở hữu: les livres de cet écrivain → dont les livres.
Dont chỉ sở hữu: les livres de cet écrivain → dont les livres.
Cùng chủ đề: Mệnh đề quan hệ
Qui và que: đại từ quan hệ làm chủ ngữ hay bổ ngữOù trong mệnh đề quan hệ: nơi mà, lúc màCe qui, ce que: cái mà, điều mà (không có danh từ đứng trước)Lequel, laquelle sau giới từ: avec lequel, pour laquelle