Subjonctif présent: cách chia đều và bốn động từ bất quy tắc
Tiếng PhápDELF B1 — Trung cấpSubjonctif
Công thứcque + gốc ngôi ils (présent) bỏ -ent + -e, -es, -e, -ions, -iez, -ent / être: que je sois · avoir: que j'aie · aller: que j'aille · faire: que je fasse
Giải thích
Subjonctif luôn đứng sau que trong mệnh đề phụ. Cách chia đều: lấy ngôi ils ở présent, bỏ -ent, thêm -e, -es, -e, -ions, -iez, -ent: ils finissent → que je finisse; ils prennent → que je prenne (nous prenions). Bất quy tắc phải thuộc: être (que je sois, nous soyons), avoir (que j'aie, il ait), aller (que j'aille, nous allions), faire (que je fasse). Lỗi người Việt hay mắc: chia theo nguyên mẫu (que je finise), viết que nous soyions, hoặc que j'ai thay cho que j'aie.
Ví dụ
Il est important que tu finisses ce travail.Điều quan trọng là bạn làm xong việc này.
Je veux que vous soyez à l'heure.Tôi muốn các bạn đến đúng giờ.
Il faut que nous allions à la banque.Chúng ta phải đi ngân hàng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Il est important que je __ du sport.
Gợi ý: Điều quan trọng là tôi chơi thể thao.
- fais
- ferai
- fasse
- fait
Xem đáp án
Đáp án: fasse
Faire ở subjonctif là que je fasse, phải thuộc. Fais là hiện tại thường.
Faire ở subjonctif là que je fasse, phải thuộc. Fais là hiện tại thường.
Chọn đáp án đúng
Il est nécessaire qu'il __ patient.
Gợi ý: Anh ấy cần phải kiên nhẫn.
- sois
- être
- est
- soit
Xem đáp án
Đáp án: soit
Être ở subjonctif ngôi il là soit. Sois là ngôi je/tu.
Être ở subjonctif ngôi il là soit. Sois là ngôi je/tu.
Chọn đáp án đúng
Chọn dạng subjonctif đúng của être với nous:
- que nous étions
- que nous soyions
- que nous soyons
- que nous sommes
Xem đáp án
Đáp án: que nous soyons
Que nous soyons, que vous soyez — không có i sau y. Soyions là lỗi viết rất hay gặp.
Que nous soyons, que vous soyez — không có i sau y. Soyions là lỗi viết rất hay gặp.
Chọn đáp án đúng
Je veux que tu __ ce livre.
Gợi ý: Tôi muốn bạn đọc cuốn sách này.
- lis
- lire
- lisses
- lises
Xem đáp án
Đáp án: lises
Ils lisent → gốc lis- + -es = que tu lises. Lisses sai gốc.
Ils lisent → gốc lis- + -es = que tu lises. Lisses sai gốc.
Điền vào chỗ trống
Il faut que vous __ (prendre) le métro.
Gợi ý: Các bạn phải đi tàu điện ngầm.
Xem đáp án
Đáp án: preniez
Prendre lấy gốc ngôi nous cho nous/vous: que vous preniez (còn je, tu, il, ils lấy prenn-).
Prendre lấy gốc ngôi nous cho nous/vous: que vous preniez (còn je, tu, il, ils lấy prenn-).
Điền vào chỗ trống
Il est normal que j'__ (avoir) peur.
Gợi ý: Tôi sợ cũng là bình thường.
Xem đáp án
Đáp án: aie
Avoir ở subjonctif: que j'aie (có e), khác j'ai ở hiện tại.
Avoir ở subjonctif: que j'aie (có e), khác j'ai ở hiện tại.
Sắp xếp
Sắp xếp: Họ phải đi ngay bây giờ.
- partent maintenant.
- qu'ils
- Il faut
Xem đáp án
Đáp án: Il faut qu'ils partent maintenant.
Partir: ils partent → qu'ils partent, hình thức giống présent.
Partir: ils partent → qu'ils partent, hình thức giống présent.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn phải đi gặp bác sĩ.
- chez le médecin.
- ailles
- que tu
- Il faut
Xem đáp án
Đáp án: Il faut que tu ailles chez le médecin.
Aller ở subjonctif: que tu ailles, bất quy tắc.
Aller ở subjonctif: que tu ailles, bất quy tắc.
Cùng chủ đề: Subjonctif
Il faut que + subjonctif: bắt buộc một người cụ thể làm gìVouloir que, souhaiter que + subjonctif: muốn người khác làm gìSubjonctif sau cảm xúc và nghi ngờ: content que, avoir peur quePour que, avant que, bien que, à condition que + subjonctif