passé composé với avoir: kể việc đã xong, phân từ -é, -i, -u
Tiếng PhápDELF A2 — Sơ cấpKể chuyện quá khứ
Công thứcS + avoir (ai, as, a, avons, avez, ont) + phân từ quá khứ
Giải thích
Kể một việc đã xảy ra và đã xong: J'ai mangé. Gồm avoir chia ở hiện tại + phân từ quá khứ. Phân từ có quy tắc: -er → -é (parler → parlé), -ir → -i (finir → fini), -re → -u (vendre → vendu). Lỗi người Việt hay mắc: chỉ viết phân từ (Je mangé) hoặc avoir + nguyên mẫu (J'ai manger), vì tiếng Việt chỉ cần thêm « đã ». Chú ý: mangé, manger, mangez đọc giống nhau nhưng viết khác.
Ví dụ
Hier, j'ai téléphoné à ma mère.Hôm qua tôi đã gọi điện cho mẹ.
Nous avons fini le projet.Chúng tôi đã làm xong dự án.
Ils ont vendu leur maison.Họ đã bán nhà.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Hier soir, nous __ dîné au restaurant.
Gợi ý: Tối qua chúng tôi đã ăn tối ở nhà hàng.
- ont
- sommes
- avons
- avez
Xem đáp án
Đáp án: avons
dîner dùng avoir; nous → avons.
dîner dùng avoir; nous → avons.
Chọn đáp án đúng
Tu as __ la vidéo ?
Gợi ý: Bạn đã xem video chưa?
- regardez
- regarder
- regarde
- regardé
Xem đáp án
Đáp án: regardé
Sau avoir là phân từ -é. Ba dạng regardé, regarder, regardez đọc giống nhau nên rất dễ viết nhầm.
Sau avoir là phân từ -é. Ba dạng regardé, regarder, regardez đọc giống nhau nên rất dễ viết nhầm.
Chọn đáp án đúng
Elle a __ ses devoirs.
Gợi ý: Cô ấy đã làm xong bài tập.
- finé
- finit
- finir
- fini
Xem đáp án
Đáp án: fini
Động từ -ir như finir → fini. Không thêm -é.
Động từ -ir như finir → fini. Không thêm -é.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Tôi đã chờ xe buýt. »
- Je attendu le bus.
- J'ai attendé le bus.
- J'ai attendu le bus.
- J'ai attendre le bus.
Xem đáp án
Đáp án: J'ai attendu le bus.
Động từ -re như attendre → attendu. Không được thiếu trợ động từ avoir.
Động từ -re như attendre → attendu. Không được thiếu trợ động từ avoir.
Điền vào chỗ trống
Ils __ choisi un hôtel près de la plage.
Gợi ý: Họ đã chọn một khách sạn gần biển.
Xem đáp án
Đáp án: ont
ils → ont.
ils → ont.
Điền vào chỗ trống
J'ai __ (parler) avec le professeur.
Gợi ý: Tôi đã nói chuyện với thầy giáo.
Xem đáp án
Đáp án: parlé
parler → parlé.
parler → parlé.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi đã mua một chiếc xe.
- Nous
- une voiture.
- acheté
- avons
Xem đáp án
Đáp án: Nous avons acheté une voiture.
Trợ động từ avoir chia trước, phân từ acheté đứng sau.
Trợ động từ avoir chia trước, phân từ acheté đứng sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy đã ngủ mười tiếng.
- dix heures.
- Il
- a dormi
Xem đáp án
Đáp án: Il a dormi dix heures.
dormir → dormi, dùng avoir: il a dormi.
dormir → dormi, dùng avoir: il a dormi.
Cùng chủ đề: Kể chuyện quá khứ
phân từ bất quy tắc: fait, pris, vu, eu, été, dit, mis, bu, lupassé composé với être: động từ di chuyển, phân từ hợp giống sốne…pas và trạng từ ở passé composé: bọc quanh trợ động từpassé composé động từ phản thân: je me suis levé(e), luôn dùng êtreimparfait: tả bối cảnh và thói quen quá khứ, « hồi đó thường »