NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

phân từ bất quy tắc: fait, pris, vu, eu, été, dit, mis, bu, lu

Tiếng PhápDELF A2 — Sơ cấpKể chuyện quá khứ
Công thứcfaire → fait · prendre → pris · voir → vu · avoir → eu · être → été · dire → dit · mettre → mis · boire → bu · lire → lu · écrire → écrit

Giải thích

Các động từ hay dùng nhất lại có phân từ bất quy tắc, phải học thuộc. Nhóm -u: avoir → eu, boire → bu, lire → lu, voir → vu, pouvoir → pu, vouloir → voulu. Nhóm -is, -it: prendre → pris (appris, compris), mettre → mis, dire → dit, écrire → écrit, faire → fait. être → été. Lỗi người Việt hay mắc: áp đuôi -é cho mọi động từ (j'ai prendé, j'ai faisé), hoặc viết j'ai voir vì nghe nhầm vu.

Ví dụ

J'ai pris le métro ce matin.Sáng nay tôi đã đi tàu điện ngầm.
Qu'est-ce que tu as fait hier ?Hôm qua bạn đã làm gì?
Nous avons vu un très beau film.Chúng tôi đã xem một bộ phim rất hay.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Elle a __ une lettre à son ami.
Gợi ý: Cô ấy đã viết một lá thư cho bạn.
  • écri
  • écrivé
  • écrit
  • écrite
Xem đáp án
Đáp án: écrit
écrire → écrit, có t cuối. Tân ngữ đứng sau nên không thêm e.
Chọn đáp án đúng
Vous avez __ la question ?
Gợi ý: Anh chị đã hiểu câu hỏi chưa?
  • comprendu
  • comprené
  • compris
  • comprit
Xem đáp án
Đáp án: compris
comprendre giống prendre → compris. Không theo đuôi -u của vendre.
Chọn đáp án đúng
J'ai __ du café ce matin.
Gợi ý: Sáng nay tôi đã uống cà phê.
  • boiré
  • boivé
  • buvé
  • bu
Xem đáp án
Đáp án: bu
boire → bu, phân từ rất ngắn, hay bị viết sai thành buvé theo gốc nous buvons.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Tôi đã có một ngày dài. »
  • J'ai été une longue journée.
  • J'ai eu une longue journée.
  • J'ai avu une longue journée.
  • J'ai avé une longue journée.
Xem đáp án
Đáp án: J'ai eu une longue journée.
avoir → eu (đọc như « uy »). été là phân từ của être, nghĩa khác.
Điền vào chỗ trống
Il a __ (mettre) son manteau.
Gợi ý: Anh ấy đã mặc áo khoác.
Xem đáp án
Đáp án: mis
mettre → mis.
Điền vào chỗ trống
Qu'est-ce que tu as __ (dire) ?
Gợi ý: Bạn đã nói gì thế?
Xem đáp án
Đáp án: dit
dire → dit.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cuối tuần này bạn đã làm gì?
  • tu
  • Qu'est-ce que
  • as fait ce week-end ?
Xem đáp án
Đáp án: Qu'est-ce que tu as fait ce week-end ?
faire → fait. Qu'est-ce que đứng đầu, sau đó chủ ngữ + trợ động từ + phân từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Họ đã đọc cuốn sách này.
  • lu
  • Ils
  • ont
  • ce livre.
Xem đáp án
Đáp án: Ils ont lu ce livre.
lire → lu.

Cùng chủ đề: Kể chuyện quá khứ

← Tất cả điểm ngữ pháp