passé composé động từ phản thân: je me suis levé(e), luôn dùng être
Tiếng PhápDELF A2 — Sơ cấpKể chuyện quá khứ
Công thứcS + me/te/se/nous/vous/se + être + phân từ (hợp giống số)
Giải thích
Mọi động từ phản thân (se lever, se laver, s'habiller, se coucher, se promener…) dùng être ở passé composé, không bao giờ dùng avoir: Je me suis levé. Đại từ phản thân đứng trước être. Phân từ thường hợp giống số với chủ ngữ: Elle s'est réveillée, Nous nous sommes couchés. Phủ định: Je ne me suis pas lavé. Lỗi người Việt hay mắc: Je me ai levé, Il s'a habillé, hoặc bỏ mất đại từ (Je suis levé).
Ví dụ
Ce matin, je me suis levé à six heures.Sáng nay tôi đã dậy lúc sáu giờ.
Elle s'est habillée très vite.Cô ấy đã mặc đồ rất nhanh.
Nous ne nous sommes pas couchés tard.Chúng tôi đã không đi ngủ muộn.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Hier, il __ couché à minuit.
Gợi ý: Hôm qua anh ấy đi ngủ lúc nửa đêm.
- se est
- s'a
- s'est
- est
Xem đáp án
Đáp án: s'est
Động từ phản thân dùng être; se + est → s'est. Không bỏ đại từ se.
Động từ phản thân dùng être; se + est → s'est. Không bỏ đại từ se.
Chọn đáp án đúng
Elles se sont __ dans le parc.
Gợi ý: Họ (nữ) đã đi dạo trong công viên.
- promenées
- promener
- promené
- promenés
Xem đáp án
Đáp án: promenées
Chủ ngữ nữ số nhiều → promenées (thêm e và s).
Chủ ngữ nữ số nhiều → promenées (thêm e và s).
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Tôi (nữ) đã thức dậy muộn. »
- Je suis me réveillée tard.
- Je me suis réveillée tard.
- Je me suis réveillé tard.
- Je m'ai réveillée tard.
Xem đáp án
Đáp án: Je me suis réveillée tard.
Phản thân → être; người nói là nữ → réveillée. Đại từ me đứng trước suis.
Phản thân → être; người nói là nữ → réveillée. Đại từ me đứng trước suis.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Anh ấy đã không cạo râu. »
- Il s'est ne pas rasé.
- Il ne pas s'est rasé.
- Il ne s'est pas rasé.
- Il ne s'a pas rasé.
Xem đáp án
Đáp án: Il ne s'est pas rasé.
ne đứng trước đại từ phản thân, pas sau trợ động từ: ne + s'est + pas.
ne đứng trước đại từ phản thân, pas sau trợ động từ: ne + s'est + pas.
Điền vào chỗ trống
Nous nous __ levés tôt.
Gợi ý: Chúng tôi đã dậy sớm.
Xem đáp án
Đáp án: sommes
Phản thân dùng être; nous → sommes.
Phản thân dùng être; nous → sommes.
Điền vào chỗ trống
Elle s'est __ (maquiller) avant la fête.
Gợi ý: Cô ấy đã trang điểm trước bữa tiệc.
Xem đáp án
Đáp án: maquillée
maquiller → maquillé, chủ ngữ nữ → maquillée.
maquiller → maquillé, chủ ngữ nữ → maquillée.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi đã đi dạo bên bờ biển.
- nous sommes
- promenés au bord de la mer.
- Nous
Xem đáp án
Đáp án: Nous nous sommes promenés au bord de la mer.
Chủ ngữ nous + đại từ phản thân nous + sommes + phân từ có s.
Chủ ngữ nous + đại từ phản thân nous + sommes + phân từ có s.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy đã đi ngủ sớm.
- s'est
- couchée
- Elle
- tôt.
Xem đáp án
Đáp án: Elle s'est couchée tôt.
se coucher → s'est couchée, thêm e vì chủ ngữ nữ.
se coucher → s'est couchée, thêm e vì chủ ngữ nữ.
Cùng chủ đề: Kể chuyện quá khứ
passé composé với avoir: kể việc đã xong, phân từ -é, -i, -uphân từ bất quy tắc: fait, pris, vu, eu, été, dit, mis, bu, lupassé composé với être: động từ di chuyển, phân từ hợp giống sốne…pas và trạng từ ở passé composé: bọc quanh trợ động từimparfait: tả bối cảnh và thói quen quá khứ, « hồi đó thường »