il faut + nguyên mẫu: « cần phải » nói chung, không chỉ ai
Tiếng PhápDELF A2 — Sơ cấpÝ định, khả năng, bổn phận
Công thứcIl faut + V nguyên mẫu / Il ne faut pas + V nguyên mẫu
Giải thích
Il faut là cấu trúc vô nhân xưng: chủ ngữ luôn là il và không đổi theo người: Il faut réserver. Nghĩa « cần phải », áp cho mọi người nói chung. Il ne faut pas = không được, cấm — không phải « không cần » (cái đó là ce n'est pas nécessaire). Lỗi người Việt hay mắc: Je faut, Nous faut partir, thêm de (Il faut de partir), nhầm faut với fait. Muốn nói rõ ai phải làm thì dùng devoir: Je dois partir.
Ví dụ
Il faut parler lentement avec les débutants.Cần nói chậm với người mới học.
Il ne faut pas fumer ici.Không được hút thuốc ở đây.
Pour entrer, il faut un billet.Muốn vào thì cần có vé.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Phải đặt bàn trước. »
- Il fait réserver une table.
- Il faut de réserver une table.
- Je faut réserver une table.
- Il faut réserver une table.
Xem đáp án
Đáp án: Il faut réserver une table.
Chủ ngữ luôn là il; nguyên mẫu theo ngay sau, không có de. fait là của faire, khác hẳn.
Chủ ngữ luôn là il; nguyên mẫu theo ngay sau, không có de. fait là của faire, khác hẳn.
Chọn đáp án đúng
Il ne faut pas __ dans la bibliothèque.
Gợi ý: Không được ăn trong thư viện.
- mangez
- mange
- manger
- mangé
Xem đáp án
Đáp án: manger
Sau il faut động từ để nguyên mẫu.
Sau il faut động từ để nguyên mẫu.
Chọn đáp án đúng
Câu « Il ne faut pas payer. » nghĩa là gì?
- Phải trả tiền.
- Không được trả tiền.
- Chưa trả tiền.
- Không cần trả tiền.
Xem đáp án
Đáp án: Không được trả tiền.
Il ne faut pas là cấm. « Không cần » phải nói Ce n'est pas nécessaire de payer hoặc Tu n'as pas besoin de payer.
Il ne faut pas là cấm. « Không cần » phải nói Ce n'est pas nécessaire de payer hoặc Tu n'as pas besoin de payer.
Chọn đáp án đúng
Tu es malade ? __ voir un médecin.
Gợi ý: Bạn ốm à? Phải đi khám bác sĩ.
- Tu faut
- Il faut
- Il fait
- Faut
Xem đáp án
Đáp án: Il faut
Luôn giữ il làm chủ ngữ. Bỏ il chỉ có trong văn nói suồng sã.
Luôn giữ il làm chủ ngữ. Bỏ il chỉ có trong văn nói suồng sã.
Điền vào chỗ trống
__ faut partir tôt demain.
Gợi ý: Ngày mai phải đi sớm.
Xem đáp án
Đáp án: Il / il
faut luôn đi với chủ ngữ il.
faut luôn đi với chủ ngữ il.
Điền vào chỗ trống
Il __ pas oublier ton passeport.
Gợi ý: Không được quên hộ chiếu đấy.
Xem đáp án
Đáp án: ne faut
Phủ định: Il ne faut pas + nguyên mẫu.
Phủ định: Il ne faut pas + nguyên mẫu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Phải học mỗi ngày.
- faut
- étudier chaque jour.
- Il
Xem đáp án
Đáp án: Il faut étudier chaque jour.
Il faut + nguyên mẫu, thời gian để cuối câu.
Il faut + nguyên mẫu, thời gian để cuối câu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Không được nói to.
- ne faut pas
- parler
- fort.
- Il
Xem đáp án
Đáp án: Il ne faut pas parler fort.
ne…pas bọc quanh faut, nguyên mẫu đứng sau.
ne…pas bọc quanh faut, nguyên mẫu đứng sau.
Cùng chủ đề: Ý định, khả năng, bổn phận
aller + nguyên mẫu (futur proche): « sắp, sẽ » làm gìvenir de + nguyên mẫu (passé récent): việc « vừa mới » xảy raêtre en train de + nguyên mẫu: nhấn mạnh « đang » làm dởpouvoir, vouloir, devoir + nguyên mẫu: có thể, muốn, phải