NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

passé composé với être: động từ di chuyển, phân từ hợp giống số

Tiếng PhápDELF A2 — Sơ cấpKể chuyện quá khứ
Công thứcS + être (suis, es, est, sommes, êtes, sont) + phân từ (+e, +s, +es)

Giải thích

Khoảng 15 động từ chỉ di chuyển hoặc đổi trạng thái dùng être: aller, venir, arriver, partir, entrer, sortir, monter, descendre, tomber, rester, naître, mourir, retourner, devenir (và rentrer, revenir). Khi đó phân từ hợp giống số với chủ ngữ như tính từ: Elle est partie, Ils sont arrivés, Elles sont venues. Lỗi người Việt hay mắc: J'ai allé, Elle est parti (quên e). Người nói là nữ phải viết je suis allée.

Ví dụ

Elle est arrivée à Hanoï hier.Hôm qua cô ấy đã đến Hà Nội.
Nous sommes allés à la plage.Chúng tôi đã đi biển.
Mes grands-parents sont nés en 1950.Ông bà tôi sinh năm 1950.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Hier, je __ allé au marché.
Gợi ý: Hôm qua tôi đã đi chợ.
  • es
  • suis
  • est
  • ai
Xem đáp án
Đáp án: suis
aller dùng être, không dùng avoir. je → suis.
Chọn đáp án đúng
Marie est __ à huit heures.
Gợi ý: Marie đã đi lúc tám giờ.
  • partis
  • partir
  • partie
  • parti
Xem đáp án
Đáp án: partie
Với être, phân từ hợp với chủ ngữ: Marie là nữ, số ít → partie.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Các bạn tôi (nam) đã đến muộn. »
  • Mes amis ont arrivé en retard.
  • Mes amis sont arrivés en retard.
  • Mes amis sont arrivé en retard.
  • Mes amis sont arrivées en retard.
Xem đáp án
Đáp án: Mes amis sont arrivés en retard.
arriver dùng être; chủ ngữ giống đực số nhiều → arrivés.
Chọn đáp án đúng
Ma sœur et moi, nous sommes __ à la maison.
Gợi ý: Chị tôi và tôi (đều là nữ) đã ở nhà.
  • restés
  • restée
  • restées
  • resté
Xem đáp án
Đáp án: restées
Hai người đều là nữ (ma sœur và người nói là nữ) → giống cái số nhiều restées.
Điền vào chỗ trống
Les enfants __ tombés dans la neige.
Gợi ý: Bọn trẻ đã ngã trên tuyết.
Xem đáp án
Đáp án: sont
tomber dùng être; số nhiều → sont.
Điền vào chỗ trống
Elle est __ (venir) avec son mari.
Gợi ý: Cô ấy đã đến cùng chồng.
Xem đáp án
Đáp án: venue
venir → venu, chủ ngữ nữ → venue.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy đã ra ngoài lúc chín giờ.
  • sortie à neuf heures.
  • est
  • Elle
Xem đáp án
Đáp án: Elle est sortie à neuf heures.
sortir dùng être; chủ ngữ nữ → sortie.
Sắp xếp
Sắp xếp: Họ (nam) đã đi Pháp.
  • en France.
  • sont allés
  • Ils
Xem đáp án
Đáp án: Ils sont allés en France.
aller dùng être; ils → allés có s.

Cùng chủ đề: Kể chuyện quá khứ

← Tất cả điểm ngữ pháp